thống nhất
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Hợp nhất, liên kết các bộ phận riêng lẻ thành một khối toàn vẹn, có tổ chức chung: Hành động làm cho nhiều phần, nhiều lực lượng hoặc nhiều vùng đất khác nhau trở thành một thể thống nhất, có sự lãnh đạo và quản lý chung.
- Làm cho phù hợp, đồng bộ, không còn mâu thuẫn: Hành động điều chỉnh, sắp xếp để các ý kiến, quan điểm, hành động hoặc các yếu tố kỹ thuật trở nên nhất quán và hài hòa với nhau.
Tính từ:
- Có sự phù hợp, đồng lòng, không có sự khác biệt hay mâu thuẫn: Trạng thái trong đó các cá nhân, tổ chức hoặc các yếu tố đã đạt được sự nhất trí, đồng thuận và hành động như một.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Sau nhiều năm chia cắt, đất nước đã được thống nhất. (Hợp nhất lãnh thổ)
- Chúng ta cần thống nhất ý kiến trước khi đi đến quyết định cuối cùng. (Làm cho các ý kiến phù hợp với nhau)
- Ban tổ chức yêu cầu các vận động viên thống nhất đồng hồ trước giờ thi đấu. (Làm cho đồng bộ)
Tính từ:
- Mọi người đều thống nhất về phương án này. (Đồng lòng, nhất trí)
- Các báo cáo phải có một văn phong thống nhất. (Đồng bộ, nhất quán)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thống nhất tư tưởng": Đạt được sự đồng thuận về nhận thức, quan điểm, lý tưởng.
- Cuộc họp nhằm mục đích thống nhất tư tưởng trong toàn đảng.
- "Thống nhất hành động": Phối hợp để các hành động diễn ra đồng bộ, nhịp nhàng theo một kế hoạch chung.
- Để chiến dịch thành công, chúng ta phải thống nhất hành động.
- "Nguyên tắc thống nhất": Nguyên tắc đòi hỏi sự nhất quán, không mâu thuẫn trong một hệ thống lý luận hoặc hành động.
- Lý luận này vi phạm nguyên tắc thống nhất mâu thuẫn.
Biến thể và từ liên quan
- Sự thống nhất (Danh từ): Chỉ trạng thái hoặc kết quả của việc thống nhất.
- Giữ vững sự thống nhất nội bộ là yếu tố then chốt.
- Thống nhất giữa lý luận và thực tiễn (Cụm từ cố định): Một nguyên lý triết học đòi hỏi lý thuyết phải xuất phát từ thực tế và được kiểm nghiệm bằng thực tế.
- Nhất trí (Tính từ/Động từ, gần nghĩa): Đồng ý hoàn toàn, không có ý kiến khác.
- Đồng bộ (Tính từ, gần nghĩa): Phối hợp nhịp nhàng, ăn khớp với nhau như một thể thống nhất.
- Hợp nhất (Động từ, gần nghĩa): Gộp chung nhiều cái thành một.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Hợp nhất, liên kết, đoàn kết, đồng thuận, điều chỉnh, đồng bộ hóa.
- Tính từ: Nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, nhất quán, đồng bộ.
Từ trái nghĩa
- Động từ/Tính từ: Chia rẽ, phân tán, phân ly, mâu thuẫn, bất đồng, khác biệt.
- I đg. 1 Hợp lại thành một khối, có chung một cơ cấu tổ chức, có sự điều hành chung. Thống nhất đất nước. Thống nhất các lực lượng đấu tranh cho hoà bình. 2 Làm cho phù hợp với nhau, không mâu thuẫn nhau. Cần thống nhất ý kiến trước đã. Thống nhất đồng hồ trước trận đấu.
- II t. Có sự phù hợp, nhất trí với nhau, không mâu thuẫn nhau. Ý kiến không .